130 từ vựng tiếng Anh về vũ khí thông dụng nhất ai cũng phải biết

Bạn đang xem: 130 loại vũ khí thông dụng nhất bằng tiếng Anh mà ai cũng phải biết Trong hkmobile.vn

Nếu bạn bắt gặp một chủ đề hội thoại liên quan đến vũ khí bằng tiếng Anh, nhưng ngoài từ “Súng”, bạn không biết phải nói gì để bắt đầu cuộc trò chuyện, hãy hiểu và duy trì cuộc trò chuyện đó. Tiếng anh về vũ khí cũng được coi là một trong những chủ đề thường xuyên xuất hiện trong cuộc sống hàng ngày. Cùng với nhau hkmobile.vn Khám phá toàn bộ từ vựng tiếng Anh về vũ khí qua bài viết này nhé!

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về quân đội

Từ vựng tiếng anh về vũ khí

Từ vựng tiếng Anh về vũ khí bao gồm khá nhiều từ chủ yếu là chuyên ngành. Chúng tôi đã chọn lọc và biên soạn một danh sách các từ cơ bản, thông dụng và thường dùng nhất liên quan đến chủ đề này. Hãy cùng khám phá nó dưới đây.

Từ vựng Vũ khí

  1. A-bomb: Bom phân vùng
  2. Ammunition: Đạn dược
  3. Trang bị: Vũ khí, đặc biệt là súng lớn, bom, xe tăng …
  4. Arms: Vũ khí (quân đội sử dụng)
  5. Mũi tên: Mũi tên
  6. Assault rifle: Súng trường tấn công
  7. Bom nguyên tử: Atomic Bomb
  8. Autocannon: Pháo tự động
  9. Súng trường tự động: Súng trường tự động
  10. Axe: Axe Ballista: Người ném đá
  11. Tên lửa đạn đạo: Tên lửa đạn đạo
  12. Bat: Base Baton: Baton
  13. Rìu chiến đấu: Battle Axe
  14. Bayonet: Bayonet
  15. Bazooka: Súng chống tăng
  16. Vũ khí sinh học: Vũ khí sinh học
  17. Blackjack: Dùi cui cảnh sát
  18. Blade: Kiếm
  19. Blowgun: Thổi Phi tiêu
  20. Bomb: Bom
  21. Boobytrap: Bẫy mìn
  22. Bow and arrow: Cung tên
  23. Các khớp ngón tay bằng đồng: Nắm tay gấu
  24. Đạn: Đạn
  25. Bullwhip: Roi
  26. Cannon: Pháo
  27. Carbine: Súng bắn carbine
  28. Máy bắn đá: Na
  29. Cleaver: Dao phay
  30. Câu lạc bộ: Baton
  31. Nỏ: Súng mũi tên
  32. Cutlass: Kiếm ngắn
  33. Dagger: Dao găm
  34. Dart: Phi tiêu
  35. Độ sâu: Bom chống tàu ngầm
  36. Epee: Thanh kiếm
  37. Chất nổ: Thuốc nổ
  38. Súng: Súng cầm tay
  39. Flail: Chùy
  40. Flamethrower: Súng phun lửa
  41. Flintlock: Súng vỗ
  42. Lá: Willow Sword
  43. Gatling gun: Súng nòng xoay
  44. Grenade: Lựu đạn
  45. Tên lửa dẫn đường: Tên lửa dẫn đường
  46. Gun: Súng
  47. Gunpowder: Thuốc súng
  48. Halberd: Kích thước
  49. Súng ngắn: Shotgun
  50. Harpoon: Jagger
  51. Hatchet: Rìu nhỏ
  52. Lựu đạn: Pháo bắn đạn đại bác
  53. Hunting dao: Con dao săn
  54. Javelin: Lao Dao: Dao
  55. Knout: Roi
  56. Kris: Dao găm Mã Lai
  57. Lance: Giáo
  58. Mìn: Earth Lightning
  59. Longbow: Cung dài
  60. Longsword: Trường kiếm
  61. Mace: Chùy
  62. Machete: Machete
  63. Súng máy: Súng máy
  64. Maul: Vồ lớn
  65. Của tôi: Mines
  66. Tên lửa: Tên lửa
  67. Mortar: Mortar
  68. Musket: Súng nòng dài
  69. Khí mù tạt: Khí mù tạt
  70. Muzzleloader: Súng bắn pháo sáng
  71. Nerve gas: Khí thần kinh
  72. Gậy đêm: Gậy ngắn
  73. Nuclear bomb: Quả bom hạt nhân
  74. Nunchaku (nunchucks): Côn nhị khúc
  75. Onager: Súng đá
  76. Trang bị: Pháo
  77. Bình xịt hơi cay: Bình xịt hơi cay
  78. Pickaxe: Cái cuốc
  79. Pike: Tình yêu
  80. Pistol: Súng lục
  81. Quarterstaff: Cane
  82. Rapier: Thanh kiếm mỏng
  83. Revolver: Súng lục Revolver
  84. Rifle: Súng trường
  85. Tên lửa: Tên lửa
  86. Rocket launcher: Trình phóng tên lửa
  87. Sabre: Lưỡi cong
  88. Scimitar: Machete
  89. Scythe: Chọn
  90. Semiautomatic: Súng bán tự động
  91. Shell: Cannonball
  92. Shooter: Súng
  93. Shotgun: Súng
  94. Shotgun Sickle: Sickle
  95. Slingshot: Súng cao su
  96. Giáo: Mark
  97. Stiletto: Dao găm nhỏ
  98. Súng bắn: Súng điện
  99. Súng tiểu liên: Súng tiểu liên tự động
  100. Switchblade: Dao
  101. Sword: Kiếm, kiếm
  102. Xe tăng: Xe tăng
  103. Nhiệm vụ: Súng bắn điện
  104. Tear gas: Khí tạo ra nước mắt
  105. Tomahawk: Tên lửa hành trình
  106. Torpedo: Ngư lôi
  107. Trebuchet: Máy bắn đá
  108. Trident: Cây đinh ba
  109. Tripwire: Dây bẫy
  110. Weapon: Vũ khí
  111. Vũ khí hủy diệt hàng loạt: Vũ khí hủy diệt hàng loạt
  112. Whip: Roi
Xem thêm bài viết hay:  Cảm nhận về khổ 3 bài thơ Tây Tiến(hay nhất)

hkmobile.vn/wp-content/uploads/2022/10/Hack-N%C3%A3o-1500-t%E1%BB%AB-ti%E1%BA%BFng-Anh.jpg" alt="Hack não 1500 từ tiếng Anh">

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về cảnh sát

Thành ngữ tiếng anh về vũ khí

Bên cạnh những từ vựng tiếng Anh về vũ khí trên đây, chúng ta cũng nên học thêm một số thành ngữ tiếng Anh về chủ đề vũ khí để có những kiến ​​thức đầy đủ và cụ thể nhất.

hkmobile.vn/wp-content/uploads/2022/10/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-v%C5%A9-kh%C3%AD-ti%E1%BA%BFng-Anh.jpg" alt="Từ vựng tiếng anh vũ khí">

Từ vựng tiếng anh vũ khí

  1. một đám cưới súng ngắn
  2. một con dao hai cạnh: một con dao hai lưỡi
  3. quy luật lỏng lẻo: muốn làm gì thì làm không ai kiểm soát được, dễ gây hậu quả xấu (đại bác có thể tự bắn bất cứ lúc nào hoặc không thì thôi)
  4. một viên đạn bạc: giải pháp phổ quát
  5. một mũi tên thẳng
  6. cắn đạn: chấp nhận làm việc chăm chỉ, ngay cả khi bạn không muốn làm
  7. Mang dao đi đấu súng: làm việc chắc chắn, cào cào đá ô tô (đang bắn ở đâu thì mang theo dao)
  8. né đạn: tránh tai nạn từng inch (né đạn)
  9. ăn súng của người ta: tự sát bằng súng của chính mình
  10. chữa cháy với lửa: dùng độc trị độc, dùng sách lược của đối thủ để đối phó với đối thủ (chống lửa bằng lửa)
  11. đi hạt nhân: tấn công giải pháp mạnh nhất có thể (chơi trái cây hạt nhân)
  12. bắn ai đó xuống: bắn ai đó xuống
  13. nhảy súng: làm điều gì đó quá vội vàng
  14. Những người sống bởi con dao chết bởi con dao
  15. dính vào súng của một người: giữ vững lập trường của bạn (giữ chặt súng)
  16. khẩu súng hàng đầu: nhân vật hàng đầu, có ảnh hưởng nhất trong tổ chức
  17. súng hút thuốc: bằng chứng tội phạm không thể chối cãi (súng vẫn còn bốc khói)
Xem thêm bài viết hay:  Soạn bài Chuyện cổ nước mình, ngắn gọn, Ngữ văn lớp 6 – Chân trời sáng tạo

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh theo chủ đề

hkmobile.vn/wp-content/uploads/2022/10/App-Hack-N%C3%A3o.jpg" alt="Ứng dụng Hack não">

Phương pháp học từ vựng tiếng anh về vũ khí nhớ lâu

Từ vựng về vũ khí trong tiếng Anh thuộc các chủ đề chuyên ngành và khá khó ghi nhớ. Dưới đây là một số cách học từ vựng hiệu quả mà các bạn có thể tham khảo và áp dụng vào việc học của bản thân một cách hợp lý.

Âm thanh tương tự

Ban đầu, chúng ta sẽ sử dụng cách học với các âm gần giống nhau để có thể ghi nhớ cả nghĩa và cách đọc của từ đó. Phương pháp này sẽ sử dụng một từ thay thế có cách phát âm giống với từ bạn muốn học.

Hãy cân nhắc từ thay thế nên quen thuộc với bạn, điều đó sẽ giúp bạn dễ nhớ cũng như cách phát âm của từ đó dễ dàng hơn. Cuối cùng, bạn tạo một câu chuyện liên kết tất cả các hình ảnh của từ mà bạn sử dụng để thay thế ý nghĩa thực tế của từ đó.

hkmobile.vn/wp-content/uploads/2022/10/%C3%A2m-thanh-t%C6%B0%C6%A1ng-t%E1%BB%B1.jpg" alt="âm thanh tương tự">

Ví dụ cụ thể:

Khi bạn muốn học từ “gun” – (súng), hãy học từ này với âm tương tự, chúng ta sẽ tạo thành câu:

Nam đeo găng tay vào để bắn súng.

Từ han là phát âm giống với súng, súng cùn là nghĩa của từ đó.

Xem thêm bài viết hay:  Giải đáp chi tiết về lãi suất thẻ tín dụng Techcombank & cách tính lãi suất

Trên đây là hình ảnh liên quan đến câu ví dụ mà chúng ta vừa đặt.

Bạn có thể thấy, chỉ với một câu đơn giản nhưng nó bao hàm nghĩa của từ, cách phát âm cùng với hình ảnh mô tả vô cùng sinh động. Tạo liên kết giữa hình ảnh và từ vựng sẽ giúp chúng ta tạo ấn tượng vừa dễ học, vừa dễ nhớ.

Trên đây là bài viết tổng hợp những từ vựng tiếng Anh thông dụng và cơ bản nhất về vũ khí cùng với một số thành ngữ tiếng Anh liên quan đến chủ đề vũ khí. Hy vọng các bạn đã có được những kiến ​​thức tiếng Anh về vũ khí hữu ích để có thể áp dụng vào văn phong hay giao tiếp hàng ngày.

hkmobile.vn Chúc may mắn với việc học của bạn và sớm trong tương lai!

hkmobile.vn/wp-content/uploads/2022/10/Hack-N%C3%A3o-1500-t%E1%BB%AB.jpg" alt="Hack não 1500 từ">

Bạn xem bài 130 từ vựng tiếng Anh về các loại vũ khí thông dụng nhất mà ai cũng phải biết Bạn đã khắc phục được sự cố mà bạn phát hiện ra chưa ?, nếu chưa, hãy bình luận thêm về 130 từ vựng tiếng Anh về các loại vũ khí thông dụng nhất mà ai cũng phải biết dưới đây để trường hkmobile.vn có thể thay đổi & cải tiến nội dung cho tốt hơn! Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website của Trường hkmobile.vn

Thể loại: tiếng anh
# từ vựng # từ vựng # Tiếng Anh # bùng nổ # phương tiện truyền thống # phương tiện truyền thông # phổ biến nhất # phổ biến nhất # cũng # phải # kiến ​​thức

Bạn thấy bài viết 130 từ vựng tiếng Anh về vũ khí thông dụng nhất ai cũng phải biết có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về 130 từ vựng tiếng Anh về vũ khí thông dụng nhất ai cũng phải biết bên dưới để hkmobile.vn Nghĩacó thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: hkmobile.vn của hkmobile.vn
Nhớ để nguồn: 130 từ vựng tiếng Anh về vũ khí thông dụng nhất ai cũng phải biết

Viết một bình luận